TanroDictionary Sổ từ

boot

/buːt/

Anh Thông dụng
0

boot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày ống; Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa); Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày ống.danh từEN-VI Dict
  2. Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).danh từEN-VI Dict
  4. Đi giày ống cho.động từEN-VI Dict
  5. Đá (ai).động từEN-VI Dict
  6. Tra tấn (bằng giày tra tấn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her boots kept her feet dry.

  2. He put the bags in the boot.

  3. The boot was part of an old story.

  4. She booted up for the rainy walk.

  5. They booted the ball cornfield.