Nghĩa tiếng Việt
- Giày ống.danh từEN-VI Dict
- Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).danh từEN-VI Dict
- Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).danh từEN-VI Dict
- Đi giày ống cho.động từEN-VI Dict
- Đá (ai).động từEN-VI Dict
- Tra tấn (bằng giày tra tấn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her boots kept her feet dry.
-
He put the bags in the boot.
-
The boot was part of an old story.
-
She booted up for the rainy walk.
-
They booted the ball cornfield.