TanroDictionary Sổ từ

brave

/breɪv/

Anh Thông dụng
0

brave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến sĩ da đỏ; Gan dạ, can đảm, dũng cảm; , (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến sĩ da đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Gan dạ, can đảm, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
  3. , (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọngtính từEN-VI Dict
  4. hào hoa phong nhã.tính từEN-VI Dict
  5. Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brave stood at the front.

  2. She was brave in the dark cave.

  3. He wore a brave coat to the party.

  4. The brave man smiled politely.

  5. They brave the cold every winter.