Nghĩa tiếng Việt
- Chiến sĩ da đỏ.danh từEN-VI Dict
- Gan dạ, can đảm, dũng cảm.tính từEN-VI Dict
- , (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọngtính từEN-VI Dict
- hào hoa phong nhã.tính từEN-VI Dict
- Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brave stood at the front.
-
She was brave in the dark cave.
-
He wore a brave coat to the party.
-
The brave man smiled politely.
-
They brave the cold every winter.