TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bread – Đâm thủng; Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ); Nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)

bread

/bred/

Anh Thông dụng
0

bread là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm thủng; Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ); Nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm thủng.động từEN-VI Dict
  2. Chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ).động từEN-VI Dict
  3. Nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi).động từEN-VI Dict
  4. Bánh mì.danh từEN-VI Dict
  5. Miếng ăn, kế sinh nhai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spear bread through the target.

  2. The storm bread the weak defense line.

  3. A whale bread high out of the water.

  4. I bought a fresh loaf of bread this morning.

  5. He works hard to earn his daily bread.