TanroDictionary Sổ từ

breath

/breθ/

Anh Thông dụng
0

breath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi thở, hơi; Cơn gió nhẹ; làn hương thoảng; Tiếng thì thào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi thở, hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn gió nhẹ; làn hương thoảng.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng thì thào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Take a deep breath before you start speaking.

  2. I could feel a soft breath of wind.

  3. I heard her breath in the quiet room.

  4. to take a deep breath

    hít một hơi dài

  5. to hold (coatch) one's breath

    nín hơi, nín thở