TanroDictionary Sổ từ

brim

/brɪm/

Anh
0

brim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng (bát, chén, cốc); Vành (mũ); Đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng (bát, chén, cốc).danh từEN-VI Dict
  2. Vành (mũ).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp (chén, bát... ).động từEN-VI Dict
  4. Tràn ngập; đầy đến miệng, đổ đầy ắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup had a small chip on the brim.

  2. He held the hat by its brim.

  3. She brimmed the bowl with soup.

  4. Her eyes brimmed with tears.