TanroDictionary Sổ từ

càng

Việt
0

càng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái; Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy; Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.danh từWiktionary
  2. Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy.danh từWiktionary
  3. Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt.danh từWiktionary
  4. Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.advWiktionary
  5. Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau.advWiktionary

Ví dụ

  1. Càng xe bò.

  2. Càng pháo.

  3. Tay càng của kìm cộng lực.

  4. Có gió, lửa càng bốc to.

  5. Bản nhạc càng nghe càng thấy hay.