TanroDictionary Sổ từ

cáng

Việt
0

cáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm; Khiêng bằng một cái cáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm.danh từWiktionary
  3. Khiêng bằng một cái cáng.động từWiktionary
  4. Nhận về phần mình để làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y

  2. Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (Nguyễn Huy Tưởng)

  3. Cáng thương binh về trạm cứu thương.

  4. Vâng, việc đó tôi xin cáng.