Nghĩa tiếng Việt
- Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.danh từWiktionary
- Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm.danh từWiktionary
- Khiêng bằng một cái cáng.động từWiktionary
- Nhận về phần mình để làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y
-
Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Cáng thương binh về trạm cứu thương.
-
Vâng, việc đó tôi xin cáng.