Nghĩa tiếng Việt
- Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.danh từWiktionary
- Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù.danh từWiktionary
- Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.danh từWiktionary
- Cong xuống, không đứng thẳng được.tính từ いWiktionary
- Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đói thì bắt cáy bắt còng,.
-
Cua với còng cũng dòng nhà nó. (tục ngữ)
-
Còng số tám.
-
Cho tay vào còng
-
Bà cụ lưng còng.