TanroDictionary Sổ từ

còng

Việt
0

còng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển; Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù; Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.danh từWiktionary
  2. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù.danh từWiktionary
  3. Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.danh từWiktionary
  4. Cong xuống, không đứng thẳng được.tính từ いWiktionary
  5. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đói thì bắt cáy bắt còng,.

  2. Cua với còng cũng dòng nhà nó. (tục ngữ)

  3. Còng số tám.

  4. Cho tay vào còng

  5. Bà cụ lưng còng.