Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.danh từWiktionary
- Tê cứng vì rét.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rét quá, cóng cả tay, không viết được.
cóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi; Tê cứng vì rét.
Rét quá, cóng cả tay, không viết được.