TanroDictionary Sổ từ

công

Việt
0

công là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功; Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Sức lao động tiêu hao trong một ngày của một người; Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Tiền nhận được do bỏ sức lao động để làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.danh từWiktionary
  2. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Sức lao động tiêu hao trong một ngày của một ngườidanh từWiktionary
  3. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Tiền nhận được do bỏ sức lao động để làm việcdanh từWiktionary
  4. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Gọi tắt cho công laodanh từWiktionary
  5. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Gọi tắt cho công nhân.danh từWiktionary
  6. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.; Đại lượng vật lí đặc trưng định lượng cho sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.danh từWiktionary
  7. Đơn vị đo diện tích ruộng ở Nam Bộ, bằng một phần mười hecta.danh từWiktionary
  8. Loài chim cùng loại với gà, lông đuôi dài, có mặt nguyệt, có thể xòe ra. Ở con đực, lông đuôi có nhiều màu sặc sỡ.danh từWiktionary
  9. Tước cao nhất trong năm tước của chế độ phong kiến; gồm công, hầu, bá, tử, nam.danh từWiktionary
  10. Gọi tắt của thế công trong võ thuật, mang nghĩa tấn công, trái nghĩa với thế thủ.danh từWiktionary
  11. Nói tắt cho công bằng. Gốc từ chữ Hán 公.tính từ いWiktionary
  12. Gọi tắt cho công cộng, mang nghĩa đó là những gì thuộc về toàn thể cộng đồng hay công cộng, chung cho mọi người. Gốc từ chữ Hán 公.tính từ いWiktionary
  13. Nói thuốc dùng không hợp, ảnh hưởng đến sức khoẻ của bệnh nhânđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Của một đồng, công một nén (tục ngữ)

  2. Kẻ góp của, người góp công

    (tục ngữ)

  3. Trong hệ đơn vị quốc tế, công được do bằng Joule (J).

  4. Đào cái mương này mất hơn một trăm công

  5. Một ngày công