Nghĩa tiếng Việt
- Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Công dân có quyền bầu cử.
-
Nghĩa vụ của công dân.
-
Mất quyền công dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép