TanroDictionary Sổ từ

công dân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công dân có quyền bầu cử.

  2. Nghĩa vụ của công dân.

  3. Mất quyền công dân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép