TanroDictionary Sổ từ

công phu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.danh từ
  2. Cùng nghĩa với kung fu: Võ thuật Trung Quốc nói chungdanh từ
  3. (Công việc) siêng năng.tính từ い

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép