Nghĩa tiếng Việt
- Mang trên lưng.động từWiktionary
- Đảm nhận.động từWiktionary
- Bắt đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái. Tí nhớn cõng cái. Tí con (Nguyên Hồng)
-
Món nợ ấy, ai cõng cho?
-
Con cọp đêm về cõng mất con lợn.