Nghĩa tiếng Việt
- Con quay.danh từWiktionary
- Tròn khi tác động vào thì quay tròn.tính từ いWiktionary
- Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..động từWiktionary
- Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ.động từWiktionary
- Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích.động từWiktionary
- Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trẻ con đánh quả cù.
-
Đèn cù.
-
Cù vào nách .
-
Bị cù, nó cười nắc nẻ.
-
Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.