TanroDictionary Sổ từ

cù

Việt
0

cù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con quay; Tròn khi tác động vào thì quay tròn; Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quay.danh từWiktionary
  2. Tròn khi tác động vào thì quay tròn.tính từ いWiktionary
  3. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..động từWiktionary
  4. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ.động từWiktionary
  5. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích.động từWiktionary
  6. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trẻ con đánh quả cù.

  2. Đèn cù.

  3. Cù vào nách .

  4. Bị cù, nó cười nắc nẻ.

  5. Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.