TanroDictionary Sổ từ

cú

Việt
0

cú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành; Đòn đánh nhanh, mạnh; Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.danh từWiktionary
  2. Đòn đánh nhanh, mạnh.danh từWiktionary
  3. Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.danh từWiktionary
  4. viết tắt của cay cú.danh từWiktionary
  5. Câu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hôi như cú.

  2. Cho cú đấm.

  3. Đánh những cú hiểm.

  4. Đá cú phạt.

  5. Bị lừa một cú đau.