Nghĩa tiếng Việt
- Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.danh từWiktionary
- Đòn đánh nhanh, mạnh.danh từWiktionary
- Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.danh từWiktionary
- viết tắt của cay cú.danh từWiktionary
- Câu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hôi như cú.
-
Cho cú đấm.
-
Đánh những cú hiểm.
-
Đá cú phạt.
-
Bị lừa một cú đau.