TanroDictionary Sổ từ

cúng

Việt
0

cúng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền; Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức; . Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.động từWiktionary
  2. Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức.động từWiktionary
  3. . Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cúng ông bà, tổ tiên.

  2. Mâm cơm cúng.

  3. Cúng ruộng cho nhà chùa.

  4. Có bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc.