Nghĩa tiếng Việt
- Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.động từWiktionary
- Đóng góp tiền của cho một tổ chức, thường là tôn giáo, để làm việc nghĩa, việc phúc đức.động từWiktionary
- . Làm mất tiền của vào tay người khác một cách vô ích.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cúng ông bà, tổ tiên.
-
Mâm cơm cúng.
-
Cúng ruộng cho nhà chùa.
-
Có bao nhiêu tiền cúng hết vào sòng bạc.