TanroDictionary Sổ từ

căng

Việt
0

căng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người; Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn; . Như căng thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.danh từWiktionary
  2. Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn.tính từ いWiktionary
  3. . Như căng thẳng.tính từ いWiktionary
  4. Thẳng, vì được phóng mạnh.tính từ いWiktionary
  5. Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt.động từWiktionary
  6. Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quả bóng bơm rất căng.

  2. Vú căng sữa.

  3. Đầu óc rất căng.

  4. Làm việc căng.

  5. Tình hình căng.