TanroDictionary Sổ từ

cũ

Việt
0

cũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa; Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa; Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.tính từ いWiktionary
  2. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa.tính từ いWiktionary
  3. Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bộ quần áo cũ.

  2. Cửa hàng sách cũ.

  3. Máy cũ, nhưng còn tốt.

  4. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ)

  5. Nhà xây theo kiểu cũ.