TanroDictionary Sổ từ

cưng

Việt
0

cưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý; từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.động từWiktionary
  2. từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. được cha mẹ cưng

  2. con cưng

  3. ngoan đi cưng!

  4. đợi anh chút nghe cưng!