Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép