TanroDictionary Sổ từ

cạnh tranh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép