Nghĩa tiếng Việt Thu nhận thông qua các giác quan.động từ Tiếng Nhật 感じるかんじるcảm thấy, cảm nhận 感ずるかんずるcảm thấy, cảm nhận 思うおもうnghĩ, cho rằng がるtỏ ra, cảm thấy 催すもよおすtổ chức (cuộc họp, buổi tiệc) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép