TanroDictionary Sổ từ

cẳng

Việt
0

cẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân; Chân động vật; Gốc một số cây nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.danh từWiktionary
  2. Chân động vật.danh từWiktionary
  3. Gốc một số cây nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi xa mỏi cẳng

  2. Cẳng bò.

  3. Phơi khô cẳng cà để làm củi.