Nghĩa tiếng Việt
- Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).danh từ
- Cùng nghĩa với gọng: Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuốngdanh từ
- Đphg. Như cộngdanh từ
Ví dụ
-
Cọng rơm.
-
Cọng cỏ .
-
Hạt gạo cắn đôi, cọng rau bẻ nửa.
-
Cọng vó.
-
Cọng kính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép