TanroDictionary Sổ từ

cọng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).danh từ
  2. Cùng nghĩa với gọng: Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuốngdanh từ
  3. Đphg. Như cộngdanh từ

Ví dụ

  1. Cọng rơm.

  2. Cọng cỏ .

  3. Hạt gạo cắn đôi, cọng rau bẻ nửa.

  4. Cọng vó.

  5. Cọng kính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép