TanroDictionary Sổ từ

cống

Việt
0

cống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua; Cống sinh, nói tắt; Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.danh từWiktionary
  2. Cống sinh, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).danh từWiktionary
  4. Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục.động từWiktionary
  5. Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng.động từWiktionary
  6. Tên gọi của một trong số.động từWiktionary
  7. Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).động từWiktionary
  8. Ngôn ngữ của dân tộc Cống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xây cống.

  2. Chảy như tháo cống.

  3. Đóng cống.

  4. Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)

  5. Cống ngà voi châu báu.