Nghĩa tiếng Việt
- Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.danh từWiktionary
- Cống sinh, nói tắt.danh từWiktionary
- Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).danh từWiktionary
- Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục.động từWiktionary
- Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng.động từWiktionary
- Tên gọi của một trong số.động từWiktionary
- Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).động từWiktionary
- Ngôn ngữ của dân tộc Cống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xây cống.
-
Chảy như tháo cống.
-
Đóng cống.
-
Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
-
Cống ngà voi châu báu.