Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.danh từWiktionary
- . Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,... ).danh từWiktionary
- . Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cổng tre.
-
Cổng làng.
-
Kín cổng cao tường.