Nghĩa tiếng Việt
- Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.danh từWiktionary
- Một triệu đồng Việt Nam.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Củ su hào.
-
Củ khoai sọ.
-
Củ lạc.
-
Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.