TanroDictionary Sổ từ

củ

Việt
0

củ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất; Một triệu đồng Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.danh từWiktionary
  2. Một triệu đồng Việt Nam.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Củ su hào.

  2. Củ khoai sọ.

  3. Củ lạc.

  4. Làm ăn hết tháng kiếm được ba củ.