Nghĩa tiếng Việt
- Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.danh từWiktionary
- Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.advWiktionary
- Trt. Ngỡ là, tưởng như.advWiktionary
- Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rút quân về cứ.
-
Dù thế nào thì chúng tôi cứ làm.
-
Cứ nói trắng ra.
-
Nó nói cứ như thật .
-
Nó làm cứ như không.