TanroDictionary Sổ từ

cứ

Việt
0

cứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu; Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì; Trt. Ngỡ là, tưởng như.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.danh từWiktionary
  2. Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì.advWiktionary
  3. Trt. Ngỡ là, tưởng như.advWiktionary
  4. Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rút quân về cứ.

  2. Dù thế nào thì chúng tôi cứ làm.

  3. Cứ nói trắng ra.

  4. Nó nói cứ như thật .

  5. Nó làm cứ như không.