TanroDictionary Sổ từ

cứng

Việt
0

cứng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng; Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi; Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.tính từ いWiktionary
  2. Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi.tính từ いWiktionary
  3. Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.tính từ いWiktionary
  4. (thông tục) Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu.tính từ いWiktionary
  5. (thông tục) Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường.tính từ いWiktionary
  6. (tính từ, phó từ) Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động.tính từ いWiktionary
  7. Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác.tính từ いWiktionary
  8. Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan.tính từ いWiktionary
  9. (của thức ăn, hiếm) Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu.tính từ いWiktionary
  10. (hóa học, của nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.tính từ いWiktionary
  11. (của dương vật) ở trạng thái kích thích với lượng lớn máu trong khoang xốp; cương cứngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cứng như thép.

  2. Thanh tre cứng quá, không uốn cong được.

  3. Lúa đã cứng cây.

  4. Có cứng mới đứng đầu gió (tục ngữ).

  5. Lí lẽ rất cứng.