Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.tính từ いWiktionary
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi.tính từ いWiktionary
- Vững vàng; có cơ sở rõ ràng.tính từ いWiktionary
- (thông tục) Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu.tính từ いWiktionary
- (thông tục) Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường.tính từ いWiktionary
- (tính từ, phó từ) Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động.tính từ いWiktionary
- Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác.tính từ いWiktionary
- Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan.tính từ いWiktionary
- (của thức ăn, hiếm) Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu.tính từ いWiktionary
- (hóa học, của nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.tính từ いWiktionary
- (của dương vật) ở trạng thái kích thích với lượng lớn máu trong khoang xốp; cương cứngtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cứng như thép.
-
Thanh tre cứng quá, không uốn cong được.
-
Lúa đã cứng cây.
-
Có cứng mới đứng đầu gió (tục ngữ).
-
Lí lẽ rất cứng.