TanroDictionary Sổ từ

cử

Việt
0

cử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cử nhân nói tắt; Chỉ định làm một việc gì; Nêu lên làm dẫn chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử nhân nói tắt.danh từWiktionary
  2. Chỉ định làm một việc gì.động từWiktionary
  3. Nêu lên làm dẫn chứng.động từWiktionary
  4. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm.động từWiktionary
  5. Nhấc lên cao.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.

  2. Chính phủ trung ương do dân cử ra (Hồ Chí Minh)

  3. Cử ra một số thí dụ

  4. Cử quốc thiều

  5. Cử tạ.