Nghĩa tiếng Việt
- Cử nhân nói tắt.danh từWiktionary
- Chỉ định làm một việc gì.động từWiktionary
- Nêu lên làm dẫn chứng.động từWiktionary
- Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm.động từWiktionary
- Nhấc lên cao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng.
-
Chính phủ trung ương do dân cử ra (Hồ Chí Minh)
-
Cử ra một số thí dụ
-
Cử quốc thiều
-
Cử tạ.