TanroDictionary Sổ từ

cữ

Việt
0

cữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng dùng làm chuẩn; . Thước mẫu; . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng dùng làm chuẩn.danh từWiktionary
  2. . Thước mẫu.danh từWiktionary
  3. . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.danh từWiktionary
  4. . Khoảng thời gian ước chừng; dạo.danh từWiktionary
  5. Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.danh từWiktionary
  6. . Kiêng. ăn mỡ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Căng dây làm cữ.

  2. Cấy đúng cữ.

  3. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.

  4. Cữ rét cuối năm.

  5. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.