Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng dùng làm chuẩn.danh từWiktionary
- . Thước mẫu.danh từWiktionary
- . Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt.danh từWiktionary
- . Khoảng thời gian ước chừng; dạo.danh từWiktionary
- Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.danh từWiktionary
- . Kiêng. ăn mỡ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Căng dây làm cữ.
-
Cấy đúng cữ.
-
Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng.
-
Cữ rét cuối năm.
-
Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường.