TanroDictionary Sổ từ

cự

Việt
0

cự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: To lớn, khổng lồ; Chống lại bằng sức lực; Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, khổng lồ.tính từ いWiktionary
  2. Chống lại bằng sức lực.động từWiktionary
  3. Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sức yếu, cự không nổi.

  2. Cự cho một mẻ.