Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, khổng lồ.tính từ いWiktionary
- Chống lại bằng sức lực.động từWiktionary
- Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sức yếu, cự không nổi.
-
Cự cho một mẻ.
cự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: To lớn, khổng lồ; Chống lại bằng sức lực; Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt.
Sức yếu, cự không nổi.
Cự cho một mẻ.