TanroDictionary

calm

/kɑːm/

Anh
0

calm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển); Bình tĩnh, điềm tĩnh; Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển).tính từEN-VI Dict
  2. Bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
  3. Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.tính từEN-VI Dict
  4. Sự yên lặng, sự êm ả.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).danh từEN-VI Dict
  6. Thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị).danh từEN-VI Dict
  7. Làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau).động từEN-VI Dict
  8. Trầm tĩnh lại.động từEN-VI Dict
  9. Dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sea was calm and quiet at dawn.

  2. You must keep calm during the long flight.

  3. It is pretty calm of him to say that.

  4. A calm came after the long storm.

  5. She answered with calm and clear words.