Nghĩa tiếng Việt
- Êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển).tính từEN-VI Dict
- Bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.tính từEN-VI Dict
- Sự yên lặng, sự êm ả.danh từEN-VI Dict
- Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị).danh từEN-VI Dict
- Làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau).động từEN-VI Dict
- Trầm tĩnh lại.động từEN-VI Dict
- Dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sea was calm and quiet at dawn.
-
You must keep calm during the long flight.
-
It is pretty calm of him to say that.
-
A calm came after the long storm.
-
She answered with calm and clear words.