TanroDictionary Sổ từ

carriage

/ˈkærɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

carriage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa; Toa hành khách; Sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Toa hành khách.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ phận quay (của máy).danh từEN-VI Dict
  5. Sườn xe (gồm khung và bánh.danh từEN-VI Dict
  6. Xe chở pháo ((thường) gun carriage).danh từEN-VI Dict
  7. Dáng, dáng đi.danh từEN-VI Dict
  8. Sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội... ).danh từEN-VI Dict
  9. Sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A horse pulled the carriage through the village.

  2. We sat in the train carriage near the window.

  3. The carriage cost was higher than expected.

  4. The machine's carriage moved very smoothly.

  5. The carriage rolled over the rough road.