Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Toa hành khách.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận quay (của máy).danh từEN-VI Dict
- Sườn xe (gồm khung và bánh.danh từEN-VI Dict
- Xe chở pháo ((thường) gun carriage).danh từEN-VI Dict
- Dáng, dáng đi.danh từEN-VI Dict
- Sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội... ).danh từEN-VI Dict
- Sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A horse pulled the carriage through the village.
-
We sat in the train carriage near the window.
-
The carriage cost was higher than expected.
-
The machine's carriage moved very smoothly.
-
The carriage rolled over the rough road.