TanroDictionary Sổ từ

carrier

/ˈkæriə(r)/

Anh Thông dụng
0

carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đưa, người mang; người chuyên chở; Hãng vận tải; Cái đèo hang (ở xe đạp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa, người mang; người chuyên chở.danh từEN-VI Dict
  2. Hãng vận tải.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đèo hang (ở xe đạp... ).danh từEN-VI Dict
  4. Người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh.danh từEN-VI Dict
  5. Tàu chuyên chở.danh từEN-VI Dict
  6. Tàu sân bay ((cũng) air-craft carrier).danh từEN-VI Dict
  7. Chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon).danh từEN-VI Dict
  8. Vật mang, vật đỡ, giá đỡ.danh từEN-VI Dict
  9. Chất mang, phần tử mang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mail carrier delivers letters every morning.

  2. They hired a common carrier to move the goods.

  3. He tied his bag to the bicycle carrier.

  4. The nurse explained how a carrier can spread illness.

  5. A carrier brought the goods to the port.