TanroDictionary Sổ từ

casual

/ˈkæʒuəl/

Anh Thông dụng
0

casual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định; Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường; Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.tính từEN-VI Dict
  2. Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.tính từEN-VI Dict
  3. Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.tính từEN-VI Dict
  4. Không đều, thất thường, lúc có lúc không.tính từEN-VI Dict
  5. Người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer).danh từEN-VI Dict
  6. Người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had a casual meeting with my old boss.

  2. You can wear casual clothes to this party.

  3. He is too casual about his daily chores.

  4. The company hired a casual laborer for summer.

  5. A casual waited outside the factory.