Nghĩa tiếng Việt
- Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.tính từEN-VI Dict
- Vô ý tứ, cẩu thả; tuỳ tiện.tính từEN-VI Dict
- Không đều, thất thường, lúc có lúc không.tính từEN-VI Dict
- Người không có việc làm cố định ((cũng) casual labourer).danh từEN-VI Dict
- Người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ((cũng) casual poor).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I had a casual meeting with my old boss.
-
You can wear casual clothes to this party.
-
He is too casual about his daily chores.
-
The company hired a casual laborer for summer.
-
A casual waited outside the factory.