Nghĩa tiếng Việt
- Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.danh từWiktionary
- Thuộc về nhà, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cảnh chùa.
-
Tiếng chuông chùa.
-
Tiền chùa.
-
Của chùa.
-
Ăn cơm nhà, làm việc chùa.