TanroDictionary Sổ từ

chùa

Việt
0

chùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật; Thuộc về nhà, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.danh từWiktionary
  2. Thuộc về nhà, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cảnh chùa.

  2. Tiếng chuông chùa.

  3. Tiền chùa.

  4. Của chùa.

  5. Ăn cơm nhà, làm việc chùa.