TanroDictionary Sổ từ

chúa

Việt
0

chúa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chủ; Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua; Trời, Thượng Đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ.danh từWiktionary
  2. Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.danh từWiktionary
  3. Trời, Thượng Đế.danh từWiktionary
  4. Rất, hết sức.advWiktionary
  5. Tài giỏi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vắng chúa nhà, gà bới bếp. (tục ngữ)

  2. Chúa sơn lâm.

  3. Ông chúa.

  4. Vua Lê chúa Trịnh.

  5. Chúa công.