Nghĩa tiếng Việt
- Chủ.danh từWiktionary
- Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.danh từWiktionary
- Trời, Thượng Đế.danh từWiktionary
- Rất, hết sức.advWiktionary
- Tài giỏi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vắng chúa nhà, gà bới bếp. (tục ngữ)
-
Chúa sơn lâm.
-
Ông chúa.
-
Vua Lê chúa Trịnh.
-
Chúa công.