Nghĩa tiếng Việt
- Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.danh từWiktionary
- Cái ấn.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với trương: . Giươngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Sách có năm chương.
-
Chương hồi.
-
Chương trình.
-
Cửu chương.
-
Điển chương.