TanroDictionary Sổ từ

chưa

Việt
0

chưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra; Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không; Từ thường dùng cuối câu để than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.advWiktionary
  2. Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không.advWiktionary
  3. Từ thường dùng cuối câu để than.advWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa ăn cơm.

  2. Chưa học bài.

  3. Chưa đói.

  4. Chưa biết trở đầu đũa (tục ngữ).

  5. Chưa nhà nào lên đèn.