Nghĩa tiếng Việt
- Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.advWiktionary
- Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không.advWiktionary
- Từ thường dùng cuối câu để than.advWiktionary
Ví dụ
-
Chưa ăn cơm.
-
Chưa học bài.
-
Chưa đói.
-
Chưa biết trở đầu đũa (tục ngữ).
-
Chưa nhà nào lên đèn.