TanroDictionary Sổ từ

chạm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đụng nhẹ.động từ
  2. . Gặp một cách đột nhiên, bất ngờ.động từ
  3. Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng.động từ
  4. Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chạm vào người bên cạnh.

  2. Tay cầu thủ chạm phải quả bóng.

  3. Chân chạm đất.

  4. Chạm địch.

  5. Chạm một người lạ mặt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép