Nghĩa tiếng Việt
- Đụng nhẹ.động từ
- . Gặp một cách đột nhiên, bất ngờ.động từ
- Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng.động từ
- Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chạm vào người bên cạnh.
-
Tay cầu thủ chạm phải quả bóng.
-
Chân chạm đất.
-
Chạm địch.
-
Chạm một người lạ mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép