Nghĩa tiếng Việt
- Giữ, tích ở bên trong.động từWiktionary
- Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hồ chứa nước.
-
Quặng chứa kim loại quý.
-
Sự việc chứa đầy mâu thuẫn.
-
Sức chứa.
-
Chứa hàng lậu.