TanroDictionary Sổ từ

chừa

Việt
0

chừa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dành riêng ra một phần; Không đụng chạm đến; Bỏ một thói xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành riêng ra một phần.động từWiktionary
  2. Không đụng chạm đến.động từWiktionary
  3. Bỏ một thói xấu.động từWiktionary
  4. Không tiếp tục phạm lần nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xây nhà phải chừa lối đi.

  2. Nó trêu mọi người, không chừa một ai.

  3. Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)

  4. Chừa thuốc lá.

  5. Đánh cho chết, nết không chừa.