Nghĩa tiếng Việt
- Dành riêng ra một phần.động từWiktionary
- Không đụng chạm đến.động từWiktionary
- Bỏ một thói xấu.động từWiktionary
- Không tiếp tục phạm lần nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xây nhà phải chừa lối đi.
-
Nó trêu mọi người, không chừa một ai.
-
Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)
-
Chừa thuốc lá.
-
Đánh cho chết, nết không chừa.