TanroDictionary Sổ từ

chửa

Việt
0

chửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng; P. (kng. ). Như chưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.động từWiktionary
  2. P. (kng. ). Như chưa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chửa con so.

  2. Bụng mang dạ chửa.

  3. Trâu chửa.

  4. Việc chửa ra làm sao cả.

  5. Chết chửa!