Nghĩa tiếng Việt
- Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.động từWiktionary
- P. (kng. ). Như chưa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chửa con so.
-
Bụng mang dạ chửa.
-
Trâu chửa.
-
Việc chửa ra làm sao cả.
-
Chết chửa!