Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khỏi bệnh.động từWiktionary
- Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được.động từWiktionary
- Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh.động từWiktionary
- Sửa đổi để dùng được theo ý muốn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (Hồ Chí Minh)
-
Chữa xe đạp.
-
Chữa máy nổ
-
Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh
-
Chữa cái quần dài thành quần cụt.