TanroDictionary Sổ từ

chữa

Việt
0

chữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho khỏi bệnh; Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được; Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho khỏi bệnh.động từWiktionary
  2. Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được.động từWiktionary
  3. Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh.động từWiktionary
  4. Sửa đổi để dùng được theo ý muốn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (Hồ Chí Minh)

  2. Chữa xe đạp.

  3. Chữa máy nổ

  4. Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh

  5. Chữa cái quần dài thành quần cụt.