TanroDictionary Sổ từ

cheek

/tʃiːk/

Anh
0

cheek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Má; Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ; Lời nói láo xược, lời nói vô lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Má.danh từEN-VI Dict
  2. Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói láo xược, lời nói vô lễ.danh từEN-VI Dict
  4. Thanh má, thanh đứng (của khung cửa).danh từEN-VI Dict
  5. Má (kìm, ròng rọc, êtô).danh từEN-VI Dict
  6. Láo xược với (ai), hỗn xược với (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a rosy cheek from the cold weather.

  2. He had the cheek to ask for more money.

  3. no more of your cheek!

  4. A sharp cheek line showed in his face.

  5. The machine broke one cheek of the clamp.