TanroDictionary Sổ từ

cheer

/tʃɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

cheer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui vẻ, sự khoái trá; Sự cổ vũ, sự khuyến khích; Sự hoan hô; tiếng hoan hô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui vẻ, sự khoái trá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cổ vũ, sự khuyến khích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoan hô; tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict
  4. Đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn.danh từEN-VI Dict
  5. Khí sắc; thể trạng.danh từEN-VI Dict
  6. Làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up).động từEN-VI Dict
  7. Khích lệ, cổ vũ.động từEN-VI Dict
  8. Hoan hô, tung hô.động từEN-VI Dict
  9. Vui, mừng, khoái, thích.động từEN-VI Dict
  10. Phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên.động từEN-VI Dict
  11. Hoan hô, vỗ tay hoan hô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cheer filled the room with warmth.

  2. The crowd shouted words of cheer during the game.

  3. The crowd gave a loud cheer.

  4. They prepared good cheer for the holiday feast.

  5. What is your general cheer this morning?