Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ, sự khoái trá.danh từEN-VI Dict
- Sự cổ vũ, sự khuyến khích.danh từEN-VI Dict
- Sự hoan hô; tiếng hoan hô.danh từEN-VI Dict
- Đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn.danh từEN-VI Dict
- Khí sắc; thể trạng.danh từEN-VI Dict
- Làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up).động từEN-VI Dict
- Khích lệ, cổ vũ.động từEN-VI Dict
- Hoan hô, tung hô.động từEN-VI Dict
- Vui, mừng, khoái, thích.động từEN-VI Dict
- Phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên.động từEN-VI Dict
- Hoan hô, vỗ tay hoan hô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cheer filled the room with warmth.
-
The crowd shouted words of cheer during the game.
-
The crowd gave a loud cheer.
-
They prepared good cheer for the holiday feast.
-
What is your general cheer this morning?