Nghĩa tiếng Việt
- Chân hoặc tay của động vật có xương sống.danh từWiktionary
- Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.danh từWiktionary
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.danh từWiktionary
- Như gìđại từWiktionary
- Bỏ tiền ra dùng vào việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hai chi trước của ngựa.
-
Các loài trong cùng một chi.
-
Có cần chi.
-
Tiền chi cho sản xuất.
-
Tăng thu, giảm chi.