TanroDictionary Sổ từ

chĩa

Việt
0

chĩa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá; Đâm bằng chĩa; Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá.danh từWiktionary
  2. Đâm bằng chĩa.động từWiktionary
  3. Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mũi chĩa.

  2. Cây chĩa.

  3. Đi chĩa cá.

  4. Nòng súng chĩa lên cao.

  5. Chĩa mũi nhọn đấu tranh.