Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá.danh từWiktionary
- Đâm bằng chĩa.động từWiktionary
- Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mũi chĩa.
-
Cây chĩa.
-
Đi chĩa cá.
-
Nòng súng chĩa lên cao.
-
Chĩa mũi nhọn đấu tranh.