TanroDictionary Sổ từ

chìa

Việt
0

chìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chìa khoá, nói tắt; Đưa ra phía trước; Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa khoá, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Đưa ra phía trước.động từWiktionary
  3. Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tra chìa vào ổ.

  2. Khoá rơi mất chìa.

  3. Chìa tấm thẻ ra.

  4. Hòn đá chìa ra khỏi tường.