Nghĩa tiếng Việt
- Chìa khoá, nói tắt.danh từWiktionary
- Đưa ra phía trước.động từWiktionary
- Nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tra chìa vào ổ.
-
Khoá rơi mất chìa.
-
Chìa tấm thẻ ra.
-
Hòn đá chìa ra khỏi tường.