TanroDictionary Sổ từ

chill

/tʃɪl/

Anh
0

chill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh); Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh; Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); gáo nước lạnh (bóng).danh từEN-VI Dict
  5. Sự tôi.danh từEN-VI Dict
  6. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từEN-VI Dict
  7. Cảm thấy lạnh, ớn lạnh.tính từEN-VI Dict
  8. Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từEN-VI Dict
  9. Đã tôi.tính từEN-VI Dict
  10. Làm ớn lạnh.động từEN-VI Dict
  11. Làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình... ); giội gáo nước lạnh (bóng).động từEN-VI Dict
  12. Làm chết cóng (cây).động từEN-VI Dict
  13. Làm tan giá, làm ấm lên.động từEN-VI Dict
  14. Tôi.động từEN-VI Dict
  15. Ớn lạnh; bị cảm lạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a sudden chill in the room.

  2. The air had a biting chill today.

  3. There was a chill in her voice.

  4. to cast a chill over...

  5. The metal had a hard chill.